[replacer_a]
[replacer_a]
[replacer_a]
từ điển hàn- việt phần 1
가게 cửa hàng. 꽃 ~ cửa hàng hoa . 옷~cửa hàng xống áo
가격 Gía cả . ~~이 올아가다 giá cả tăng . ~이 내리다 giá hạ xuống
가공 Gia công ~하다. ~식품 thực phẩm gia công
가구 gia cụ , đồ dùng trong nhà
가급적 như với thể . ~이면 빨리 오세요 hãy đến đây nhanh như sở hữu thể
가깝다 sắp...에 ~gần ( loại gì chậm tiến độ )회사가 집에 ~ doanh nghiệp sắp nhà
가꾸다 Tỉa tót , điểm trang, làm đẹp
가끔 thỉnh thoảng , 우리는 ~ 만난다 thỉnh thỏang chúng tôi gặp nhau
가나 Nước Gana. ~사람 người Gana
가난 Nghèo ~하다.~한 사람 người nghèo ~하는 것이 죄가 아니다 người ko là loại tội

가난뱅이 kẻ nghèo rớt mùng tơi
가능 khả năng , với thể . ~하다. ~하면 nếu như với thể , nếu được
가능성 tính khả năng . ~이 있다 mang khả năng
가다 đi...에 가다 đi tới ...시장에 ~ đi chợ . 학교에 đi tới trường
가동 vận hành , dùng ,cho máy chạy . ~시키다 đưa vào hoạt động , đưa vào vận hành
Học đến đâu chắc tới ngừng thi côngĐây là nguyên tắc căn bản cần với trong giai đoạn học tiếng hàn, đừng quá nôn nóng đốt cháy công đoạn, học nhanh nhưng không chắc kiến thức sẽ rất khó cho bạn ôn tập lại sau này. tính từ lúc trình độ học tiếng hàn nhập môn sau Đó tăng dần lên cấp độ sơ cấp, trung cấp và luyện thi TOPIK là lịch trình học tiếng hàn hiệu quả của bạn. như vậy, ngay hiện nay bạn nên dành thời gian, công sức cho tiếng hàn ngay từ đầu học chậm, học sâu mà chắc tri thức.

가렵다 ngứa , ngứa ngáy . 가려운 곳에 긁어주다 gãi đúng chỗ ngứa
가로 theo chiều ngang ~놓다 đặt (theo chiều) ngang, để ngang
가로등 đèn tuyến phố
가로막다 chặn ngang
가루 bột . 밀~ bột mì
가르치다 dạy 한국말을 ~dạy tiếng hàn . 영어를 가르쳐주세요! hãy dạy tiếng anh cho tôi
가마 mẫu kiệu
가만히 im lặng , ko với quan niệm
가면 mặt nạ . ~을 쓰다 đeo mặt nạ
가방 túi xách , ba lô 어개에 ~을 메다 có ba lô lên vai
Học tiếng hàn quốc
Khóa học tiếng hàn
Tiếng hàn cơ bản