TPO- Hôm nay, 13/9, ĐH Điện lực và Học viện Chính sách và Phát triển công bố điểm chuẩn NV2 vào trường.


[IMG]//images.tienphong.vn/Uploaded/Images/6/f16/6f16460bfcbf01dc9084c78f1fae2cf4.jpg.ashx?w=440&h= 250&crop=auto[/IMG]




> Hàng loạt trường công bố điểm trúng tuyển NV2

Điểm chuẩn trúng tuyển NV2 của trường ĐH Điện lực kỳ thi tuyển sinh Đại học Cao đẳng năm 2013 nói dưới đây là điểm chuẩn dành cho học sinh phổ thông khu vực 3. Mỗi đối tượng ưu tiên kế tiếp giảm 1 điểm, mỗi khu vực ưu tiên kế tiếp giảm 0,5 điểm.
Điểm chuẩn hệ ĐH như sau:




TT


Ngành


Mã ngành


Mã chuyên ngành


Điểm NV2




Khối A


Khối A1


Khối D1




1


Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử với các chuyên ngành:


D510301









Hệ thống điện



D11


23.5


23.5






Điện công nghiệp và dân dụng



D12


21.0


21.0






Nhiệt điện



D13


19.5


19.5






Điện lạnh



D14


19.0


19.0






Xây dựng công trình điện



D15


21.0


21.0






Điện hạt nhân



D16


21.0


21.0





2


Quản lý công nghiệp với các chuyên ngành


D510601









Quản lý năng lượng



D21


21.0


21.0






Quản lý môi trường công nghiệp và đô thị



D22


19.0


19.0





3


Công nghệ thông tin với các chuyên ngành


D480201









Công nghệ phần mềm



D31


21.0


21.0






Thương mại điện tử



D32


19.0


19.0





4


Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa


D510303



22.0


22.0





5


Công nghệ kĩ thuật điện tử truyền thông với các chuyên ngành: Điện tử viễn thông, Kỹ thuật điện tử


D510302



19.5


19.5





6


Công nghệ kĩ thuật cơ khí


D510201



20.0


20.0





7


Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử


D510203



20.5


20.5





8


Quản trị kinh doanh với các chuyên ngành:


D340101









Quản trị doanh nghiệp



D81


19.0


19.0


19.0





Quản trị du lịch khách sạn



D82


19.0


19.0


19.0




9


Tài chính ngân hàng


D340201



20.0


20.0


20.0




10


Kế toán


D340301



21.0


21.0


21.0




Điểm chuẩn hệ cao đẳng:




TT


Ngành


Mã ngành


Mã chuyên ngành


Điểm NV2




Khối A


Khối A1


Khối D1




1


Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử với các chuyên ngành:


C510301









Hệ thống điện



C11


11.0


11.0






Điện công nghiệp và dân dụng



C12


10.5


10.5






Nhiệt điện



C13


10.0


10.0






Điện lạnh



C14


10.0


10.0






Xây dựng công trình điện



C15


10.0


10.0





2


Quản lý công nghiệp với các chuyên ngành


C510601









Quản lý năng lượng



C21


10.5


10.5






Quản lý môi trường công nghiệp và đô thị



C22


10.0


10.0





3


Công nghệ thông tin với các chuyên ngành


C480201









Công nghệ phần mềm



C31


10.0


10.0






Thương mại điện tử



C32


10.0


10.0





4


Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa


C510303



10.5


10.5





5


Công nghệ kĩ thuật điện tử truyền thông với các chuyên ngành: Điện tử viễn thông, Kỹ thuật điện tử


C510302



10.0


10.0





6


Công nghệ kĩ thuật cơ khí


C510201



10.0


10.0





7


Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử


C510203



10.0


10.0





8


Quản trị kinh doanh với các chuyên ngành:


C340101









Quản trị doanh nghiệp



C81


10.0


10.0


10.0





Quản trị du lịch khách sạn



C82


10.0


10.0


10.0




9


Tài chính ngân hàng


C340201



10.0


10.0


10.0




10


Kế toán


C340301



10.0


10.0


10.0




Học viện Chính sách và Phát triển cũng vừa công bố điểm chuẩn NV2 của trường năm 2013.
Điểm chuẩn trúng tuyển NV2 vào Học viện Chính sách và Phát triển đối với thí sinh phổ thông khu vực 3 là: 19,5 điểm. Mỗi đối tượng ưu tiên kế tiếp cách nhau 1,0 điểm; khu vực ưu tiên kế tiếp cách nhau 0,5 điểm.
Điểm trúng tuyển NV2 theo ngành năm 2013




STT


Mã ngành


Tên ngành


Điểm trúng tuyển NV2




1


D310101


Kinh tế


20,0




2


D340201


Tài chính – Ngân hàng


20,0




3


D310205


Chính sách công


19,5




4


D340101


Quản trị kinh doanh


19,5




4


D340106


Kinh tế quốc tế


21,0






Viết



Theo tienphong.vn